Finance

Danh sách
000063:SHE
ZTE
27,10 CN¥
+1,08%
(+0,29) 1 ngày
16 thg 10, 15:04:51 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 000063...
Mở
27,15 CN¥
Cao
27,48 CN¥
Thấp
26,87 CN¥
Vốn hoá thị trường
125,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
60,13 Tr
Khối lượng
54,86 Tr
Cổ tức
1,52%
Cổ tức hằng quý
0,10 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 7, 2024
Chỉ số P/E
39,85
Cao nhất trong 52 tuần
55,26 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
26,60 CN¥
EPS
0,68 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,03 T
Số nhân viên
63 N
Mở
27,15 CN¥
Cao
27,48 CN¥
Thấp
26,87 CN¥
Vốn hoá thị trường
125,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
60,13 Tr
Khối lượng
54,86 Tr
Cổ tức
1,52%
Cổ tức hằng quý
0,10 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 7, 2024
Chỉ số P/E
39,85
Cao nhất trong 52 tuần
55,26 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
26,60 CN¥
EPS
0,68 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,03 T
Số nhân viên
63 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
ZTE Corporation là một tập đoàn sản xuất thiết bị viễn thông đa quốc gia của Trung Quốc có trụ sở ở Thâm Quyến, Quảng Đông, Trung Quốc. ZTE hoạt động trong ba lĩnh vực kinh doanh chính- Mạng truyền dẫn-Thiết bị đầu cuối-Viễn thông. Sản phẩm cốt lõi của ZTE thiết bị không dây, tổng đài, thiết bị truy nhập, cáp quang, các thiết bị dữ liệu - viễn thông; điện thoại di động; phần mềm viễn thông. Họ cũng cung cấp các sản phẩm cung cấp các dịch vụ giá trị gia tăng, như video theo yêu cầu và streaming media. ZTE chủ yếu bán các sản phẩm dưới tên riêng của mình nhưng họ cũng là một OEM. ZTE là một trong 5 nhà sản xuất điện thoại lớn nhất tại Trung Quốc, và trong tốp 10 toàn cầu. Wikipedia
Giới thiệu về ZTE
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên62,6 N
Ngày thành lập1985
Trụ sở chínhThâm Quyến, Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Trang webzte.com.cn
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
28,97 T
33,38 T
34,99 T
43,04 T
Giá vốn hàng bán
21,48 T
23,77 T
25,09 T
33,08 T
Chi phí doanh thu
21,48 T
23,77 T
25,09 T
33,08 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
5,15 T
4,94 T
4,91 T
6,02 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,62 T
4,31 T
3,16 T
2,99 T
Chi phí hoạt động
7,29 T
8,96 T
8,10 T
8,87 T
Tổng chi phí hoạt động
28,77 T
32,73 T
33,20 T
41,95 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
199,10 Tr
648,77 Tr
1,79 T
1,08 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-137,72 Tr
101,68 Tr
-424,38 Tr
330,99 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
238,84 Tr
399,72 Tr
1,50 T
1,64 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
214,86 Tr
735,45 Tr
1,86 T
1,45 T
Chi phí thuế thu nhập
-49,25 Tr
179,32 Tr
184,00 Tr
168,81 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-20,62%
44,86%
12,25%
10,32%
Chi phí hoạt động khác
-343,53 Tr
-234,05 Tr
-112,46 Tr
-439,65 Tr
Thu nhập ròng
264,41 Tr
295,76 Tr
1,31 T
1,44 T
Biên lợi nhuận ròng
0,91%
0,89%
3,75%
3,35%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,05
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
973,33 Tr
1,12 T
1,21 T
947,91 Tr
Chi phí lãi suất
-819,84 Tr
-901,34 Tr
-724,97 Tr
-818,89 Tr
Chi phí lãi suất ròng
153,49 Tr
220,92 Tr
489,20 Tr
129,02 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
759,23 Tr
1,16 T
2,30 T
1,63 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
3,85 Tr
-5,03 Tr
-
14,02 Tr
Các ứng dụng của Google